Lưu trữ NX 300 - Lexus Thăng Long

NX 300

TĂNG ÁP MẠNH MẼ
DI CHUYỂN LINH HOẠT

Thiết Kế & Tiện Nghi

  • CỬA SỔ TRỜI

  • Mẫu NX sở hữu cửa sổ trời trượt rộng với chức năng 1 chạm tự động, tiếng ồn do gió được giảm thiểu nhờ vây khí động học
  • HỆ THỐNG ĐÈN LED

  • Hệ thống đèn LED chiếu sáng ban ngày hình chữ L làm tăng thêm nét ấn tượng và đặc trưng riêng không thể nhầm lẫn của Lexus.
  • SẠC KHÔNG DÂY

  • NX cũng được trang bị khay sạc không dây cho khách hàng sở hữu điện thoại thông minh cao cấp
  • HÀNG GHẾ SAU RỘNG HƠN

  • Khoảng cách giữa hai hàng ghế trước sau đạt 962mm, rộng hơn rất nhiều với những đối thủ cùng phân khúc
  • MÀN HÌNH ĐA THÔNG TIN

  • Màn hình đa thông tin 10.3 inch vô cùng thuận tiện với nhiều thông tin như hệ thống âm thanh, khí hậu và chỉ dẫn bản đồ.
  • TAY NẮM CỬA PHÁT SÁNG

  • Đèn tích hợp trong tay nắm cửa ngoài giúp khách hàng nhìn rõ vị trí tay nắm cửa khi trời tối, đồng thời giúp chiếu sáng bước chân, cho phép khách hàng lên xe dễ dàng hơn.

Hiệu suất

7.2

THỜI GIAN TĂNG TỐC
0-100 KM/H

235

MÃ LỰC

200

TỐC ĐỘ TỐI ĐA
KM/H

  • CẢM BIẾN TRỌNG TÂM

  • Cảm biến trọng tâm sẽ nhận diện khi xe phanh, tăng tốc hay vào cua, và hộp số sẽ tự động điều chỉnh về cấp số phù hợp.
  • HỆ THỐNG DỪNG VÀ KHỞI ĐỘNG THÔNG MINH

  • Để tiết kiệm nhiên liệu, hệ thống dừng và khởi động thông minh sẽ tự động ngắt động cơ khi xe dừng.
  • HỆ THỐNG TREO TỰ ĐỘNG THÍCH ỨNG

  • Hệ thống treo tự động thích ứng điều chỉnh tỉ lệ giảm xóc, mang lại sự êm ái vốn có/đặc trưng của một chiếc Lexus.
  • CHỨC NĂNG LỰA CHỌN CHẾ ĐỘ LÁI

  • Chức năng lựa chọn chế độ lái là sự tích hợp của nhiều hệ thống giúp bạn điều chỉnh việc lái xe phù hợp với phong cách của mình:  NORMAL, ECO, SPORT, SPORT S+.

Sự an toàn

  • 8 TÚI KHÍ SRS

  • 8 túi khí SRS được trang bị dọc thân xe giúp giảm thiểu sự va đập và tăng cường bảo vệ toàn bộ người ngồi/hành khách trên xe.
  • HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ

  • Hệ thống cảnh báo điểm mù thế hệ mới cho người lái biết các xe đang đến gần từ phía sau dù ở tốc độ cao.
  • ĐÈN CHIẾU GÓC RỘNG

  • Đèn chiếu góc rộng cho phép người lái nhìn rõ hơn khi vào cua và ở những đoạn đường tầm nhìn bị hạn chế.

Thiết Kế & Tiện Nghi

  • CỬA SỔ TRỜI

  • Mẫu NX sở hữu cửa sổ trời trượt rộng với chức năng 1 chạm tự động, tiếng ồn do gió được giảm thiểu nhờ vây khí động học
  • HỆ THỐNG ĐÈN LED

  • Hệ thống đèn LED chiếu sáng ban ngày hình chữ L làm tăng thêm nét ấn tượng và đặc trưng riêng không thể nhầm lẫn của Lexus.
  • SẠC KHÔNG DÂY

  • NX cũng được trang bị khay sạc không dây cho khách hàng sở hữu điện thoại thông minh cao cấp
  • HÀNG GHẾ SAU RỘNG HƠN

  • Khoảng cách giữa hai hàng ghế trước sau đạt 962mm, rộng hơn rất nhiều với những đối thủ cùng phân khúc
  • MÀN HÌNH ĐA THÔNG TIN

  • Màn hình đa thông tin 10.3 inch vô cùng thuận tiện với nhiều thông tin như hệ thống âm thanh, khí hậu và chỉ dẫn bản đồ.
  • TAY NẮM CỬA PHÁT SÁNG

  • Đèn tích hợp trong tay nắm cửa ngoài giúp khách hàng nhìn rõ vị trí tay nắm cửa khi trời tối, đồng thời giúp chiếu sáng bước chân, cho phép khách hàng lên xe dễ dàng hơn.

Hiệu suất

7.2

Seconds 0-100 km/h

235

Horsepower

200

km/h Max Speed

  • CẢM BIẾN TRỌNG TÂM

  • Cảm biến trọng tâm sẽ nhận diện khi xe phanh, tăng tốc hay vào cua, và hộp số sẽ tự động điều chỉnh về cấp số phù hợp.
  • HỆ THỐNG DỪNG VÀ KHỞI ĐỘNG THÔNG MINH

  • Để tiết kiệm nhiên liệu, hệ thống dừng và khởi động thông minh sẽ tự động ngắt động cơ khi xe dừng.
  • HỆ THỐNG TREO TỰ ĐỘNG THÍCH ỨNG

  • Hệ thống treo tự động thích ứng điều chỉnh tỉ lệ giảm xóc, mang lại sự êm ái vốn có/đặc trưng của một chiếc Lexus.
  • CHỨC NĂNG LỰA CHỌN CHẾ ĐỘ LÁI

  • Chức năng lựa chọn chế độ lái là sự tích hợp của nhiều hệ thống giúp bạn điều chỉnh việc lái xe phù hợp với phong cách của mình:  NORMAL, ECO, SPORT, SPORT S+.

Sự an toàn

  • 8 TÚI KHÍ SRS

  • 8 túi khí SRS được trang bị dọc thân xe giúp giảm thiểu sự va đập và tăng cường bảo vệ toàn bộ người ngồi/hành khách trên xe.
  • HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ

  • Hệ thống cảnh báo điểm mù thế hệ mới cho người lái biết các xe đang đến gần từ phía sau dù ở tốc độ cao.
  • ĐÈN CHIẾU GÓC RỘNG

  • Đèn chiếu góc rộng cho phép người lái nhìn rõ hơn khi vào cua và ở những đoạn đường tầm nhìn bị hạn chế.

Thông số

Thông số kỹ thuật

Động cơ

Động cơ
Kiểu động cơ 8AR-FTS: L4 động cơ tăng áp
   Dung tích xi lanh 1998
   Công suất cực đại 235 hp/4800 – 5600 vòng/phút
Kiểu dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Chế độ lái ECO-COMF-NML-SPORT-SPORT+ CUSTOMIZE
Tiêu chuẩn khí xả Euro 6
Tỷ số nén 10.1
Hệ thống nhiên liệu EFI, D4S
Mức tiêu thụ nhiên liệu
   Cao tốc 6.5 L/100km
   Đô Thị 10.4 L/100km
   Hỗn hợp 7.9 L/100km

Vận hành

   Mô men xoắn cực đại 350Nm / 1650 – 4000 vòng/phút
   Hộp số 6 AT
   Hệ thống lái Trợ lực lái điện

Khung gầm

Hệ thống treo Lò xo xoắn có treo thích ứng (AVS)

Kích thước tổng thể

   Dài 4,630 mm
   Rộng 1,845 mm
   Cao 1,645 mm
Cơ sở
   Chiều dài cơ sở 2660 mm
   Trước 1,580 mm
   Sau 1,580 mm
   Dung tích khoang hành lý 580 L

Trọng lượng

Trọng lượng không tải 1798 kg
Trọng lượng toàn tải 2350 kg
Thể tích thùng nhiên liệu 60l

Lốp & vách la ràng

Vanh 18 inch, 225/60R18

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh
Front
Rear

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn báo rẽ LED dạng tia
Đèn sương mù LED
Đèn ban ngày LED
Đèn góc LED
Tự động bật /tắt
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ LED + Sequential
Đèn sương mù LED
Hệ thống gạt mưa Tự động
Gương chiếu hậu bên ngoài Tự động gập, chỉnh điện, sấy gương, tự động cụp khi lùi
Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Nhớ vị trí
Cửa khoang hành lý
Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm Dạng đá chân
Cửa số trời
Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Ống xả đơn

Công nghệ trang bị trên xe

Thiết bị tiêu chuẩn

Hệ thống điều hòa Tự động 4 vùng
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng Nanoe
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống dẫn đường (bản đồ VN)
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió
Sạc không dây
Rèm che nắng kính sau Chỉnh điện
Chìa khóa dạng thẻ

Tiện nghi

Số chỗ ngồi 5
Ghế người lái
Chỉnh điện 28 hướng
Nhớ vị trí 3 vị trí
Làm mát ghế
Sưởi ghế
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước
Chỉnh điện 28 hướng
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Tay lái
Tích hợp lẫy chuyển số
Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Ốp gỗ

Hệ thống giải trí

Hệ thống âm thanh Mark Levinson
Số loa 23
Màn hình 12.3″
Đầu CD/DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth

An toàn

Phanh đỗ Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến khoảng cách Phía trước và sau
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera 360
Túi khí
Túi khí phía trước 2
Túi khí đầu gối cho người lái 1
Túi khí đầu gối cho HK phía trước 1
Túi khí bên phía trước 2
Túi khí bên phía sau 2
Túi khí rèm 2
Móc ghế trẻ em ISOFIX
Mui xe an toàn

Bảo hành

  • BẢO HÀNH & BẢO DƯỠNG

  • Chủ sở hữu có thể hoàn toàn an tâm với chế độ bảo hành 3 năm hoặc không giới hạn số kilomet, tùy theo điều kiện nào đến trước.
  • Đọc thêm
  • DỊCH VỤ BẢO HIỂM LEXUS

  • Nhằm mang lại cho khách hàng sự an tâm trong suốt quá trình sử dụng xe, dịch vụ Bảo hiểm Lexus cam kết bồi thường và thay thế phụ tùng chính hiệu tại các đại lý Lexus chính hãng. Ngoài ra, với thủ tục nhanh chóng, thuận tiện, chiếc xe Lexus sẽ trở về với khách hàng trong thời gian sớm nhất.
  • Đọc thêm

Bảo hành

  • BẢO HÀNH & BẢO DƯỠNG

  • Chủ sở hữu có thể hoàn toàn an tâm với chế độ bảo hành 3 năm hoặc không giới hạn số kilomet, tùy theo điều kiện nào đến trước.
  • Đọc thêm
  • DỊCH VỤ BẢO HIỂM LEXUS

  • Nhằm mang lại cho khách hàng sự an tâm trong suốt quá trình sử dụng xe, dịch vụ Bảo hiểm Lexus cam kết bồi thường và thay thế phụ tùng chính hiệu tại các đại lý Lexus chính hãng. Ngoài ra, với thủ tục nhanh chóng, thuận tiện, chiếc xe Lexus sẽ trở về với khách hàng trong thời gian sớm nhất.
  • Đọc thêm

Gửi thông báo cho khách hàng

Hãy là khách hàng đầu tiên nhận được các cập nhật mới nhất về NX 300

Lựa chọn Turbo cho riêng bạn

RX 300

Từ 3,180,000,000 VNĐ

RC 300

Từ 3,270,000,000 VNĐ

NX 300

Từ 2,560,000,000 VNĐ

LS 500

Từ 7,280,000,000 VNĐ

9.3

Giây
0-100 KM/H

200

KM/H
TỐC ĐỘ TỐI ĐA

233


MÃ LỰC

X

7.5

Giây
0-100 KM/H

230

KM/H
TỐC ĐỘ TỐI ĐA

241


MÃ LỰC

X

7.2

Giây
0-100 KM/H

200

KM/H
TỐC ĐỘ TỐI ĐA

235


MÃ LỰC

X

7.5

Giây
0-100 KM/H

230

KM/H
TỐC ĐỘ TỐI ĐA

415


MÃ LỰC

X

TOP

096 382 1818